Nghị quyết HĐQT CTCP XNK Tổng hợp I Việt Nam số 17/NQ-HĐQT
September 9, 2021 Quan hệ cổ đông
| Chỉ tiêu | KH 2012 | Quý 3/2012 | Lũy kế 9 tháng/2012 | % so với KH |
| Tổng doanh thu | 1.900.000.000.000 | 392.272.942.120 | 1.740.575.429.601 | 91,61% |
| Tổng chi phí | 1.863.500.000.000 | 390.008.627.626 | 1.724.475.897.082 | 92,54% |
| Lợi nhuận trước thuế TNDN | 36.500.000.000 | 2.264.314.494 | 16.099.532.519 | 44,11% |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 34.000.000.000 | 2.264.314.494 | 16.099.532.519 | 47,35% |
| Đánh giá các chỉ số liên quan | ||||
| Vốn điều lệ | 125.948.570.000 | |||
| ROE | 4,97% | |||
| ROA | 1,69% | |||
| EPS | 1.303 |
| TT | Chỉ tiêu | KH 2012 | Quý 3/2012 | Lũy kế 9 tháng/2012 | % so với KH | KH Quý 4/2012 |
| Tổng Kim ngạch | 90.000.000 | 34.508.046,80 | 87.264.769,71 | 96,96 | 20.000.000 | |
| 1 | - Xuất khẩu | 70.000.000 | 27.036.716,39 | 68.063.218,26 | 97,23 | 11.000.000 |
| 2 | - Nhập khẩu | 20.000.000 | 7.471.330,41 | 19.201.551,45 | 96,01 | 9.000.000 |