TH1: Xin ý kiến cổ đông về việc điều chỉnh các quỹ
September 7, 2021 Quan hệ cổ đông
| Lợi nhuận sau thuế TNDN được phân phối các quỹ | Số tiền |
| Quỹ dự trữ bổ sung VĐL (5%) | 2.816.089.593 |
| Quỹ dự phòng tài chính (10%) | 5.632.179.187 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 20.866.135.907 |
| Quỹ khen thưởng phúc lợi (5%) | 2.816.089.593 |
| Quỹ khen thưởng Ban điều hành và CBCNV (5%) | 2.816.089.593 |
| Cổ tức (20%), bằng tiền mặt | 21.375.208.000 |
| Tổng cộng | 56.321.791.873 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN được phân phối các quỹ | Số tiền |
| Quỹ dự trữ bổ sung VĐL (5%) | 2.816.089.593 |
| Quỹ dự phòng tài chính (10%) | 5.632.179.187 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 15.751.263.744 |
| Quỹ khen thưởng phúc lợi (5%) | 1.689.653.756 |
| Quỹ khen thưởng Ban điều hành và CBCNV (5%) | 2.816.089.593 |
| Cổ tức (25%), bằng tiền mặt | 27.616.516.000 |
| Tổng cộng | 56.321.791.873 |